TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inning

UK/ˈɪnɪŋ/ US/ˈɪnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

inning nghĩa là Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ (crickê, bóng chày).

Nghĩa của inning

Danh từ

  1. Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ (crickê, bóng chày).

Dạng từ của inning

Số nhiềuinnings

Câu hỏi thường gặp

inning nghĩa là gì?

inning (danh từ) nghĩa là Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ (crickê, bóng chày).

inning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inning: giọng Anh (UK) /ˈɪnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.