TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innervate

UK/ˈɪn.ə.veɪt/ US/ɪˈnɝˌveɪt/ giọng máy của trình duyệt

innervate nghĩa là Innerve.

Nghĩa của innervate

Ngoại động từ

  1. Như Innerve.
  2. Giải phẫu Phân bố các dây thần kinh.

Dạng từ của innervate

Ngôi thứ ba số ítinnervates
Hiện tại phân từ (-ing)innervating
Quá khứ phân từinnervated
Quá khứinnervated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innervate

Đồng nghĩa

Họ từ của innervate

Câu hỏi thường gặp

innervate nghĩa là gì?

innervate (ngoại động từ) nghĩa là Innerve.

innervate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innervate: giọng Anh (UK) /ˈɪn.ə.veɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɝˌveɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.