innerve
giọng máy của trình duyệt
innerve nghĩa là làm cho cứng cáp, làm cho rắn rỏi.
Nghĩa của innerve
Ngoại động từ
- Làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate).
Dạng từ của innerve
| Ngôi thứ ba số ít | innerves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | innerving |
| Quá khứ phân từ | innerved |
| Quá khứ | innerved |
Câu hỏi thường gặp
innerve nghĩa là gì?
innerve (ngoại động từ) nghĩa là làm cho cứng cáp, làm cho rắn rỏi.