TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innerve

giọng máy của trình duyệt

innerve nghĩa là làm cho cứng cáp, làm cho rắn rỏi.

Nghĩa của innerve

Ngoại động từ

  1. Làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate).

Dạng từ của innerve

Ngôi thứ ba số ítinnerves
Hiện tại phân từ (-ing)innerving
Quá khứ phân từinnerved
Quá khứinnerved

Câu hỏi thường gặp

innerve nghĩa là gì?

innerve (ngoại động từ) nghĩa là làm cho cứng cáp, làm cho rắn rỏi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.