TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innings

UK/ˈɪn.ɪŋz/ giọng máy của trình duyệt

innings nghĩa là lúc cờ đến tay, thời kỳ cầm quyền.

Nghĩa của innings

Danh từ

  1. Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầy thủ (crickê, bóng chày).
  2. Lúc cờ đến tay, lúc cơ hội đến tay; thời kỳ cầm quyền.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự gặt hái.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đất khai hoang (do biển bồi lên; sự khai hoang đất lầy).

Dạng từ của innings

Số nhiềuinnings

Câu hỏi thường gặp

innings nghĩa là gì?

innings (danh từ) nghĩa là lúc cờ đến tay, thời kỳ cầm quyền.

innings phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innings: giọng Anh (UK) /ˈɪn.ɪŋz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.