innkeeper
US/ˈɪnkiːpəɹ/
giọng máy của trình duyệt
innkeeper nghĩa là chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ.
Nghĩa của innkeeper
Danh từ
- Chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).
Dạng từ của innkeeper
| Số nhiều | innkeepers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innkeeper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
innkeeper nghĩa là gì?
innkeeper (danh từ) nghĩa là chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ.
innkeeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innkeeper: giọng Mỹ (US) /ˈɪnkiːpəɹ/.