TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innkeeper

US/ˈɪnkiːpəɹ/ giọng máy của trình duyệt

innkeeper nghĩa là chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ.

Nghĩa của innkeeper

Danh từ

  1. Chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).

Dạng từ của innkeeper

Số nhiềuinnkeepers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innkeeper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

innkeeper nghĩa là gì?

innkeeper (danh từ) nghĩa là chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ.

innkeeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innkeeper: giọng Mỹ (US) /ˈɪnkiːpəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.