innocence
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnəsn̩s/
US/ˈɪnəsn̩s/
giọng máy của trình duyệt
innocence nghĩa là tính vô tội, tính không có tội, tính trong trắng, sự còn trinh.
Nghĩa của innocence
Danh từ
- Tính vô tội, tính không có tội.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tính trong trắng; sự còn trinh.
- Tính ngây thơ.
- Tính không có hại, tính không hại.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người vô tội; người ngây thơ.
Dạng từ của innocence
| Số nhiều | innocences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innocence
Đồng nghĩa
blamelessnesscleannessinculpabilityinnocencyguiltlessnessnaivetyunworldlinesspurityharmlessnessinnocuityidiocymoronity
Trái nghĩa
Họ từ của innocence
Câu ví dụ với innocence
- What strikes me most about her is her innocence. Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy.
- Tom believed in Mary's innocence. Tom đã tin Mary vô tội.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
innocence nghĩa là gì?
innocence (danh từ) nghĩa là tính vô tội, tính không có tội, tính trong trắng, sự còn trinh.
innocence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innocence: giọng Anh (UK) /ˈɪnəsn̩s/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnəsn̩s/.