innovate
UK/ˈɪn.ə.veɪt/
US/ˈɪn.ə.veɪt/
giọng máy của trình duyệt
innovate nghĩa là có sáng kiến dùng.
Nghĩa của innovate
Nội động từ
- Đưa vào những cái mới.
- + in Tiến hành những đổi mới.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có sáng kiến dùng.
Dạng từ của innovate
| Ngôi thứ ba số ít | innovates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | innovating |
| Quá khứ phân từ | innovated |
| Quá khứ | innovated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innovate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của innovate
Câu hỏi thường gặp
innovate nghĩa là gì?
innovate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là có sáng kiến dùng.
innovate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innovate: giọng Anh (UK) /ˈɪn.ə.veɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ə.veɪt/.