TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innovative

UK/ɪnˈnɒ.və.tɪv/ US/ˈɪn.əˌveɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

innovative nghĩa là Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.

Nghĩa của innovative

Tính từ

  1. Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.

Dạng từ của innovative

So sánh hơnmore innovative
So sánh nhấtmost innovative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innovative

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của innovative

Câu hỏi thường gặp

innovative nghĩa là gì?

innovative (tính từ) nghĩa là Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.

innovative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innovative: giọng Anh (UK) /ɪnˈnɒ.və.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.əˌveɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.