TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innovator

UK/ˈɪnəˌveɪtəɹ/ US/ˈɪnəˌveɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

innovator nghĩa là Người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì).

Nghĩa của innovator

Danh từ

  1. Người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì).
  2. Người tiến hành đổi mới.

Dạng từ của innovator

Số nhiềuinnovators

Câu hỏi thường gặp

innovator nghĩa là gì?

innovator (danh từ) nghĩa là Người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì).

innovator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innovator: giọng Anh (UK) /ˈɪnəˌveɪtəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnəˌveɪtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.