TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innuendo

UK/ˌɪnjuˈɛndəʊ/ giọng người thật US/ˌɪnjuˈɛndəʊ/ giọng người thật

innuendo nghĩa là lời ám chi, lời nói cạnh, nói bóng nói gió, nói cạnh.

Nghĩa của innuendo

Danh từ

  1. Lời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh.

Nội động từ

  1. Nói bóng nói gió, nói cạnh.

Dạng từ của innuendo

Số nhiềuinnuendoes
Ngôi thứ ba số ítinnuendos
Hiện tại phân từ (-ing)innuendoing
Quá khứ phân từinnuendoed
Quá khứinnuendoed

Câu hỏi thường gặp

innuendo nghĩa là gì?

innuendo (danh từ, nội động từ) nghĩa là lời ám chi, lời nói cạnh, nói bóng nói gió, nói cạnh.

innuendo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innuendo: giọng Anh (UK) /ˌɪnjuˈɛndəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnjuˈɛndəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Speaker: I learned some phrases Recorder: I learned some phrases, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.