innuendo
UK/ˌɪnjuˈɛndəʊ/ giọng người thật
US/ˌɪnjuˈɛndəʊ/ giọng người thật
innuendo nghĩa là lời ám chi, lời nói cạnh, nói bóng nói gió, nói cạnh.
Nghĩa của innuendo
Danh từ
- Lời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh.
Nội động từ
- Nói bóng nói gió, nói cạnh.
Dạng từ của innuendo
| Số nhiều | innuendoes |
| Ngôi thứ ba số ít | innuendos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | innuendoing |
| Quá khứ phân từ | innuendoed |
| Quá khứ | innuendoed |
Câu hỏi thường gặp
innuendo nghĩa là gì?
innuendo (danh từ, nội động từ) nghĩa là lời ám chi, lời nói cạnh, nói bóng nói gió, nói cạnh.
innuendo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innuendo: giọng Anh (UK) /ˌɪnjuˈɛndəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnjuˈɛndəʊ/.