innumerable
UK/ɪˈnjuːməɹ.əbəl/
US/ɪˈnuːməɹ.əbəl/
giọng máy của trình duyệt
innumerable nghĩa là không đếm được, vô số.
Nghĩa của innumerable
Tính từ
- Không đếm được, vô số, hàng hà sa số.
Dạng từ của innumerable
| So sánh hơn | more innumerable |
| So sánh nhất | most innumerable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innumerable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của innumerable
Câu hỏi thường gặp
innumerable nghĩa là gì?
innumerable (tính từ) nghĩa là không đếm được, vô số.
innumerable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innumerable: giọng Anh (UK) /ɪˈnjuːməɹ.əbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnuːməɹ.əbəl/.