innumeracy
UK/ɪˈnjuːmə.ɹə.si/
US/ɪˈnjuːmə.ɹə.si/
giọng máy của trình duyệt
innumeracy nghĩa là Tình trạng không biết làm toán.
Nghĩa của innumeracy
Danh từ
- Giáo dục Tình trạng không biết làm toán.
Dạng từ của innumeracy
| Số nhiều | innumeracies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innumeracy
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
innumeracy nghĩa là gì?
innumeracy (danh từ) nghĩa là Tình trạng không biết làm toán.
innumeracy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innumeracy: giọng Anh (UK) /ɪˈnjuːmə.ɹə.si/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnjuːmə.ɹə.si/.