TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innumeracy

UK/ɪˈnjuːmə.ɹə.si/ US/ɪˈnjuːmə.ɹə.si/ giọng máy của trình duyệt

innumeracy nghĩa là Tình trạng không biết làm toán.

Nghĩa của innumeracy

Danh từ

  1. Giáo dục Tình trạng không biết làm toán.

Dạng từ của innumeracy

Số nhiềuinnumeracies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innumeracy

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

innumeracy nghĩa là gì?

innumeracy (danh từ) nghĩa là Tình trạng không biết làm toán.

innumeracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innumeracy: giọng Anh (UK) /ɪˈnjuːmə.ɹə.si/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnjuːmə.ɹə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.