inoculative nghĩa là để chủng, để tiêm chủng, làm tiêm nhiễm.
Nghĩa của inoculative
Tính từ
Để chủng, để tiêm chủng.
Làm tiêm nhiễm.
Câu hỏi thường gặp
inoculative nghĩa là gì?
inoculative (tính từ) nghĩa là để chủng, để tiêm chủng, làm tiêm nhiễm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.