inpatient
US/ˈɪn.ˌpeɪ.ʃənt/ giọng người thật
inpatient nghĩa là bệnh nhân nội trú.
Nghĩa của inpatient
Danh từ
- Người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị; bệnh nhân nội trú.
Dạng từ của inpatient
| Số nhiều | inpatients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inpatient
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inpatient nghĩa là gì?
inpatient (danh từ) nghĩa là bệnh nhân nội trú.
inpatient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inpatient: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌpeɪ.ʃənt/.