TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inpatient

US/ˈɪn.ˌpeɪ.ʃənt/ giọng người thật

inpatient nghĩa là bệnh nhân nội trú.

Nghĩa của inpatient

Danh từ

  1. Người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị; bệnh nhân nội trú.

Dạng từ của inpatient

Số nhiềuinpatients

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inpatient

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inpatient nghĩa là gì?

inpatient (danh từ) nghĩa là bệnh nhân nội trú.

inpatient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inpatient: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌpeɪ.ʃənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.