outpatient
UK/ˈaʊtˌpeɪʃ(ə)nt/
US/ˈaʊtˌpeɪʃ(ə)nt/
giọng máy của trình duyệt
outpatient nghĩa là người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.
Nghĩa của outpatient
Danh từ
- Người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.
Dạng từ của outpatient
| Số nhiều | outpatients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outpatient
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outpatient nghĩa là gì?
outpatient (danh từ) nghĩa là người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.
outpatient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outpatient: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌpeɪʃ(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌpeɪʃ(ə)nt/.