TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outpatient

UK/ˈaʊtˌpeɪʃ(ə)nt/ US/ˈaʊtˌpeɪʃ(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

outpatient nghĩa là người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.

Nghĩa của outpatient

Danh từ

  1. Người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.

Dạng từ của outpatient

Số nhiềuoutpatients

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outpatient

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outpatient nghĩa là gì?

outpatient (danh từ) nghĩa là người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.

outpatient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outpatient: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌpeɪʃ(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌpeɪʃ(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.