TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

input - output

giọng máy của trình duyệt

input - output nghĩa là Đầu vào - đầu ra (I-O), bảng cân đối liên ngành.

Nghĩa của input - output

Danh từ

  1. Kinh tế học Đầu vào - đầu ra (I-O), bảng cân đối liên ngành.

Câu hỏi thường gặp

input - output nghĩa là gì?

input - output (danh từ) nghĩa là Đầu vào - đầu ra (I-O), bảng cân đối liên ngành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.