TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inquire

UK/ɪnˈkwaɪə/ US/ɪnˈkwaɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

inquire nghĩa là thẩm tra, hỏi thăm, hỏi han, hỏi.

Nghĩa của inquire

Nội động từ

  1. Thường + into) điều tra, thẩm tra.
    • to inquire into somethingđiều tra việc gì
  2. + after, for Hỏi thăm, hỏi han.
    • to inquire after somebodyhỏi thăm ai
  3. + for Hỏi mua; hỏi xin.

Ngoại động từ

  1. Hỏi.
    • to inquire the wayhỏi đường

Dạng từ của inquire

Ngôi thứ ba số ítinquires
Hiện tại phân từ (-ing)inquiring
Quá khứ phân từinquired
Quá khứinquired

Họ từ của inquire

Câu ví dụ với inquire

  • "How do you feel?" he inquired. "Bạn thấy sao?" anh ấy hỏi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

inquire nghĩa là gì?

inquire (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thẩm tra, hỏi thăm, hỏi han, hỏi.

inquire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inquire: giọng Anh (UK) /ɪnˈkwaɪə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkwaɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.