TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inquisitionist

giọng máy của trình duyệt

inquisitionist nghĩa là người điều tra, người thẩm tra.

Nghĩa của inquisitionist

Danh từ

  1. Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.
  2. Sử học Quan toà án dị giáo.

Dạng từ của inquisitionist

Số nhiềuinquisitionists

Câu hỏi thường gặp

inquisitionist nghĩa là gì?

inquisitionist (danh từ) nghĩa là người điều tra, người thẩm tra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.