inquisitionist
giọng máy của trình duyệt
inquisitionist nghĩa là người điều tra, người thẩm tra.
Nghĩa của inquisitionist
Danh từ
- Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.
- Sử học Quan toà án dị giáo.
Dạng từ của inquisitionist
| Số nhiều | inquisitionists |
Câu hỏi thường gặp
inquisitionist nghĩa là gì?
inquisitionist (danh từ) nghĩa là người điều tra, người thẩm tra.