TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inquisitorialness

giọng máy của trình duyệt

inquisitorialness nghĩa là tính chất điều tra, tính chất thẩm tra, tính chất dò hỏi, tính chất tò mò.

Nghĩa của inquisitorialness

Danh từ

  1. Tính chất điều tra, tính chất thẩm tra.
  2. Tính chất dò hỏi, tính chất tò mò.
  3. Sử học Tính chất toà án dị giáo.

Câu hỏi thường gặp

inquisitorialness nghĩa là gì?

inquisitorialness (danh từ) nghĩa là tính chất điều tra, tính chất thẩm tra, tính chất dò hỏi, tính chất tò mò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.