inquisitorial
UK/ɪnˌkwɪzɪˈtɔːɹiəl/
US/ɪnˌkwɪzəˈtɔɹiəl/
giọng máy của trình duyệt
inquisitorial nghĩa là người điều tra, người thẩm tra.
Nghĩa của inquisitorial
Tính từ
- Thuộc Người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra.
- Làm nhiệm vụ thẩm tra.
- Có tính chất dò hỏi, tò mò, dòm ngó khó chịu.
- Sử học (thuộc) toà án dị giáo.
Dạng từ của inquisitorial
| So sánh hơn | more inquisitorial |
| So sánh nhất | most inquisitorial |
Họ từ của inquisitorial
Câu hỏi thường gặp
inquisitorial nghĩa là gì?
inquisitorial (tính từ) nghĩa là người điều tra, người thẩm tra.
inquisitorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inquisitorial: giọng Anh (UK) /ɪnˌkwɪzɪˈtɔːɹiəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌkwɪzəˈtɔɹiəl/.