TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inroad

UK/ˈɪnɹəʊd/ US/ˈɪnˌɹoʊd/ giọng máy của trình duyệt

inroad nghĩa là sự xâm nhập, cuộc đột nhập.

Nghĩa của inroad

Danh từ

  1. Sự xâm nhập.
  2. Cuộc đột nhập.

Dạng từ của inroad

Số nhiềuinroads
Ngôi thứ ba số ítinroads
Hiện tại phân từ (-ing)inroading
Quá khứ phân từinroaded
Quá khứinroaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inroad

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inroad nghĩa là gì?

inroad (danh từ) nghĩa là sự xâm nhập, cuộc đột nhập.

inroad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inroad: giọng Anh (UK) /ˈɪnɹəʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌɹoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.