inroad
UK/ˈɪnɹəʊd/
US/ˈɪnˌɹoʊd/
giọng máy của trình duyệt
inroad nghĩa là sự xâm nhập, cuộc đột nhập.
Nghĩa của inroad
Danh từ
- Sự xâm nhập.
- Cuộc đột nhập.
Dạng từ của inroad
| Số nhiều | inroads |
| Ngôi thứ ba số ít | inroads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inroading |
| Quá khứ phân từ | inroaded |
| Quá khứ | inroaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inroad
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inroad nghĩa là gì?
inroad (danh từ) nghĩa là sự xâm nhập, cuộc đột nhập.
inroad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inroad: giọng Anh (UK) /ˈɪnɹəʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌɹoʊd/.