TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inscriber

US/ɪn.ˈskrɑɪ.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

inscriber nghĩa là người viết, người khắc.

Nghĩa của inscriber

Danh từ

  1. Người viết, người khắc, người ghi.

Dạng từ của inscriber

Số nhiềuinscribers

Câu hỏi thường gặp

inscriber nghĩa là gì?

inscriber (danh từ) nghĩa là người viết, người khắc.

inscriber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inscriber: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈskrɑɪ.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.