inscriber
US/ɪn.ˈskrɑɪ.bɜː/
giọng máy của trình duyệt
inscriber nghĩa là người viết, người khắc.
Nghĩa của inscriber
Danh từ
- Người viết, người khắc, người ghi.
Dạng từ của inscriber
| Số nhiều | inscribers |
Câu hỏi thường gặp
inscriber nghĩa là gì?
inscriber (danh từ) nghĩa là người viết, người khắc.
inscriber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inscriber: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈskrɑɪ.bɜː/.