inscription
UK/ɪnˈskɹɪpʃən/
US/ɪnˈskɹɪpʃən/
giọng máy của trình duyệt
inscription nghĩa là câu viết, câu khắc, câu đề tặng, chữ khắc.
Nghĩa của inscription
Danh từ
- Câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...).
- Câu đề tặng.
- Sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.
Dạng từ của inscription
| Số nhiều | inscriptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inscription
Đồng nghĩa
Họ từ của inscription
Câu ví dụ với inscription
- According to the inscription, it used to belong to a famous navigator. Theo câu khắc, nó từng thuộc về một nhà hàng hải nổi tiếng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inscription nghĩa là gì?
inscription (danh từ) nghĩa là câu viết, câu khắc, câu đề tặng, chữ khắc.
inscription phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inscription: giọng Anh (UK) /ɪnˈskɹɪpʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈskɹɪpʃən/.