TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inscriptional

giọng máy của trình duyệt

inscriptional nghĩa là câu viết, câu khắc, câu đề tặng.

Nghĩa của inscriptional

Tính từ

  1. Thuộc Câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi.
  2. Thuộc Câu đề tặng.

Câu hỏi thường gặp

inscriptional nghĩa là gì?

inscriptional (tính từ) nghĩa là câu viết, câu khắc, câu đề tặng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.