TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inscriptionless

giọng máy của trình duyệt

inscriptionless nghĩa là không có câu viết, không có câu khắc.

Nghĩa của inscriptionless

Tính từ

  1. Không có câu viết, không có câu khắc, không có câu ghi.
  2. Không có câu đề tặng.

Câu hỏi thường gặp

inscriptionless nghĩa là gì?

inscriptionless (tính từ) nghĩa là không có câu viết, không có câu khắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.