TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insessorial

UK/ɪnsɛˈsɔːɹɪəl/ US/ɪnsɛˈsɔːɹɪəl/ giọng máy của trình duyệt

insessorial nghĩa là để đậu.

Nghĩa của insessorial

Tính từ

  1. Động vật học Để đậu; thích nghi với sự đậu (chim).

Câu hỏi thường gặp

insessorial nghĩa là gì?

insessorial (tính từ) nghĩa là để đậu.

insessorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insessorial: giọng Anh (UK) /ɪnsɛˈsɔːɹɪəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnsɛˈsɔːɹɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.