TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inset

UK/ˈɪnsɛt/ US/ˈɪnsɛt/ giọng máy của trình duyệt

inset nghĩa là trang rời, bản đồ lồng, ghép, dát.

Nghĩa của inset

Danh từ

  1. Trang rời (xen vào sách...).
  2. Bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn).
  3. Cái may ghép (vào áo...).
  4. Sự may ghép, sự dát.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự chảy vào.

Ngoại động từ

  1. Ghép, dát.

Dạng từ của inset

Ngôi thứ ba số ítinsets
Hiện tại phân từ (-ing)insetting
Quá khứ phân từinset
Quá khứinset
Số nhiềuinsets
So sánh hơnfurther inset
So sánh nhấtfurthest inset

Câu hỏi thường gặp

inset nghĩa là gì?

inset (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trang rời, bản đồ lồng, ghép, dát.

inset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inset: giọng Anh (UK) /ˈɪnsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.