inset
UK/ˈɪnsɛt/
US/ˈɪnsɛt/
giọng máy của trình duyệt
inset nghĩa là trang rời, bản đồ lồng, ghép, dát.
Nghĩa của inset
Danh từ
- Trang rời (xen vào sách...).
- Bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn).
- Cái may ghép (vào áo...).
- Sự may ghép, sự dát.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự chảy vào.
Ngoại động từ
- Ghép, dát.
Dạng từ của inset
| Ngôi thứ ba số ít | insets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | insetting |
| Quá khứ phân từ | inset |
| Quá khứ | inset |
| Số nhiều | insets |
| So sánh hơn | further inset |
| So sánh nhất | furthest inset |
Câu hỏi thường gặp
inset nghĩa là gì?
inset (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trang rời, bản đồ lồng, ghép, dát.
inset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inset: giọng Anh (UK) /ˈɪnsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsɛt/.