insertion
US/ɪnˈsɝʃən/
giọng máy của trình duyệt
insertion nghĩa là sự lồng vào, sự gài vào, sự cho vào, lần đăng bài.
Nghĩa của insertion
Danh từ
- Sự lồng vào, sự gài vào.
- Sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bài quảng cáo (đăng trong báo).
- Viền ren.
- Số nhiều Chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể).
Dạng từ của insertion
| Số nhiều | insertions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insertion
Trái nghĩa
Họ từ của insertion
Câu hỏi thường gặp
insertion nghĩa là gì?
insertion (danh từ) nghĩa là sự lồng vào, sự gài vào, sự cho vào, lần đăng bài.
insertion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insertion: giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɝʃən/.