TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inshore

US/ˈɪn.ˈʃɔr/ giọng máy của trình duyệt

inshore nghĩa là ven bờ, gần bờ, ở bờ.

Nghĩa của inshore

Tính từ

  1. Ven bờ.

Phó từ

  1. Gần bờ; ở bờ; về phía bờ.

Họ từ của inshore

Câu hỏi thường gặp

inshore nghĩa là gì?

inshore (tính từ, phó từ) nghĩa là ven bờ, gần bờ, ở bờ.

inshore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inshore: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˈʃɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.