inshore
US/ˈɪn.ˈʃɔr/
giọng máy của trình duyệt
inshore nghĩa là ven bờ, gần bờ, ở bờ.
Nghĩa của inshore
Tính từ
- Ven bờ.
Phó từ
- Gần bờ; ở bờ; về phía bờ.
Họ từ của inshore
Câu hỏi thường gặp
inshore nghĩa là gì?
inshore (tính từ, phó từ) nghĩa là ven bờ, gần bờ, ở bờ.
inshore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inshore: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˈʃɔr/.