TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insightful

UK/ɪnˈsaɪt.f(ə)l/ US/ɪnˈsaɪt.f(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

insightful nghĩa là sâu sắc, sáng suốt.

Nghĩa của insightful

Tính từ

  1. Sâu sắc, sáng suốt.

Dạng từ của insightful

So sánh hơnmore insightful
So sánh nhấtmost insightful

Câu hỏi thường gặp

insightful nghĩa là gì?

insightful (tính từ) nghĩa là sâu sắc, sáng suốt.

insightful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insightful: giọng Anh (UK) /ɪnˈsaɪt.f(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsaɪt.f(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.