insignia
UK/ɪnˈsɪɡ.ni.ə/
US/ɪnˈsɪɡ.ni.ə/
giọng máy của trình duyệt
insignia nghĩa là huy hiệu, huy chương, dấu hiệu.
Nghĩa của insignia
Danh từ
- Huy hiệu; huy chương.
- Dấu hiệu.
- insignia of high officenhững dấu hiệu của địa vị cao
Dạng từ của insignia
| Số nhiều | insignias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insignia
Đồng nghĩa
Họ từ của insignia
Câu hỏi thường gặp
insignia nghĩa là gì?
insignia (danh từ) nghĩa là huy hiệu, huy chương, dấu hiệu.
insignia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insignia: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɪɡ.ni.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɪɡ.ni.ə/.