TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insignia

UK/ɪnˈsɪɡ.ni.ə/ US/ɪnˈsɪɡ.ni.ə/ giọng máy của trình duyệt

insignia nghĩa là huy hiệu, huy chương, dấu hiệu.

Nghĩa của insignia

Danh từ

  1. Huy hiệu; huy chương.
  2. Dấu hiệu.
    • insignia of high officenhững dấu hiệu của địa vị cao

Dạng từ của insignia

Số nhiềuinsignias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insignia

Đồng nghĩa

Họ từ của insignia

Câu hỏi thường gặp

insignia nghĩa là gì?

insignia (danh từ) nghĩa là huy hiệu, huy chương, dấu hiệu.

insignia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insignia: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɪɡ.ni.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɪɡ.ni.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.