TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insight

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnsaɪ̯t/ US/ˈɪnsaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

insight nghĩa là sự sáng suốt, tuệ quán.

Nghĩa của insight

Danh từ

  1. Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt.
  2. Phật giáo Tuệ quán.

Dạng từ của insight

Số nhiềuinsights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insight

Đồng nghĩa

Họ từ của insight

Câu hỏi thường gặp

insight nghĩa là gì?

insight (danh từ) nghĩa là sự sáng suốt, tuệ quán.

insight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insight: giọng Anh (UK) /ˈɪnsaɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsaɪ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.