insight
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnsaɪ̯t/
US/ˈɪnsaɪ̯t/
giọng máy của trình duyệt
insight nghĩa là sự sáng suốt, tuệ quán.
Nghĩa của insight
Danh từ
- Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt.
- Phật giáo Tuệ quán.
Dạng từ của insight
| Số nhiều | insights |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insight
Đồng nghĩa
Họ từ của insight
Câu hỏi thường gặp
insight nghĩa là gì?
insight (danh từ) nghĩa là sự sáng suốt, tuệ quán.
insight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insight: giọng Anh (UK) /ˈɪnsaɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsaɪ̯t/.