TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insignificance

US/ˌɪnt.sɪɡ.ˈnɪ.fɪ.kənts/ giọng máy của trình duyệt

insignificance nghĩa là tính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh.

Nghĩa của insignificance

Danh từ

  1. Tính không quan trọng, tính tầm thường.
  2. Tính đáng khinh.
  3. Tính vô nghĩa.

Dạng từ của insignificance

Số nhiềuinsignificances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insignificance

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

insignificance nghĩa là gì?

insignificance (danh từ) nghĩa là tính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh.

insignificance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insignificance: giọng Mỹ (US) /ˌɪnt.sɪɡ.ˈnɪ.fɪ.kənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.