TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

significance

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/ US/sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/ giọng máy của trình duyệt

significance nghĩa là ý nghĩa, sự quan trọng, sự đáng chú ý.

Nghĩa của significance

Danh từ

  1. Ý nghĩa.
    • a look of deep significancecái nhìn đầy ý nghĩa
  2. Sự quan trọng, sự đáng chú ý.
    • event of great significancemột sự kiện có tầm quan trọng lớn
    • to attach significance to somethingcoi trọng cái gì

Dạng từ của significance

Số nhiềusignificances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với significance

Đồng nghĩa

Họ từ của significance

Cụm từ, thành ngữ với significance

  • significance of coefficients — Mức độ có thống kê của hệ số.

Câu hỏi thường gặp

significance nghĩa là gì?

significance (danh từ) nghĩa là ý nghĩa, sự quan trọng, sự đáng chú ý.

significance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của significance: giọng Anh (UK) /sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/, giọng Mỹ (US) /sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.