insincere
UK/ˌɪns(ɪ)nˈsɪə/
US/ˌɪns(ɪ)nˈsɪə/
giọng máy của trình duyệt
insincere nghĩa là không thành thực, không chân tình.
Nghĩa của insincere
Tính từ
- Không thành thực, không chân tình, giả dối.
Dạng từ của insincere
| So sánh hơn | more insincere |
| So sánh nhất | most insincere |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insincere
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với insincere
- Insincere people don't like the truth. Người sống giả dối không thích sự thật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
insincere nghĩa là gì?
insincere (tính từ) nghĩa là không thành thực, không chân tình.
insincere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insincere: giọng Anh (UK) /ˌɪns(ɪ)nˈsɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌɪns(ɪ)nˈsɪə/.