sincere
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/
US/sɪnˈsɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
sincere nghĩa là thành thật, thật thà.
Nghĩa của sincere
Tính từ
- Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.
Dạng từ của sincere
| So sánh hơn | more sincere |
| So sánh nhất | most sincere |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sincere
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sincere
Câu ví dụ với sincere
- I'm being sincere when I say that I love you. Lời nói thương cậu là lời thật lòng đấy.
- Women are sincere. Phụ nữ là những người chân thành.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sincere nghĩa là gì?
sincere (tính từ) nghĩa là thành thật, thật thà.
sincere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sincere: giọng Anh (UK) /sɪnˈsɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /sɪnˈsɪɹ/.