insincerity
UK/ɪnsɪnˈsɛɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
insincerity nghĩa là tính không thành thực, tính không chân tình, hành động giả dối.
Nghĩa của insincerity
Danh từ
- Tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối.
- Lời nói không thành thực; hành động giả dối.
Dạng từ của insincerity
| Số nhiều | insincerities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insincerity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
insincerity nghĩa là gì?
insincerity (danh từ) nghĩa là tính không thành thực, tính không chân tình, hành động giả dối.
insincerity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insincerity: giọng Anh (UK) /ɪnsɪnˈsɛɹɪti/.