TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insinuator

US/ɪn.ˈsɪn.jə.ˌweɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

insinuator nghĩa là kẻ nói bóng gió, kẻ nói ám chỉ, kẻ khéo luồn, kẻ luồn lọt.

Nghĩa của insinuator

Danh từ

  1. Kẻ nói bóng gió, kẻ nói ám chỉ.
  2. Kẻ khéo luồn; kẻ luồn lọt.

Dạng từ của insinuator

Số nhiềuinsinuators

Câu hỏi thường gặp

insinuator nghĩa là gì?

insinuator (danh từ) nghĩa là kẻ nói bóng gió, kẻ nói ám chỉ, kẻ khéo luồn, kẻ luồn lọt.

insinuator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insinuator: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪn.jə.ˌweɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.