insinuative
giọng máy của trình duyệt
insinuative nghĩa là bóng gió, ám chỉ, luồn vào, khéo luồn lọt.
Nghĩa của insinuative
Tính từ
- Bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần (lời nói).
- Luồn vào, khéo luồn lọt.
Dạng từ của insinuative
| So sánh hơn | more insinuative |
| So sánh nhất | most insinuative |
Câu hỏi thường gặp
insinuative nghĩa là gì?
insinuative (tính từ) nghĩa là bóng gió, ám chỉ, luồn vào, khéo luồn lọt.