TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insinuative

giọng máy của trình duyệt

insinuative nghĩa là bóng gió, ám chỉ, luồn vào, khéo luồn lọt.

Nghĩa của insinuative

Tính từ

  1. Bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần (lời nói).
  2. Luồn vào, khéo luồn lọt.

Dạng từ của insinuative

So sánh hơnmore insinuative
So sánh nhấtmost insinuative

Câu hỏi thường gặp

insinuative nghĩa là gì?

insinuative (tính từ) nghĩa là bóng gió, ám chỉ, luồn vào, khéo luồn lọt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.