TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insipid

UK/ɪnˈsɪp.ɪd/ US/ɪnˈsɪp.ɪd/ giọng máy của trình duyệt

insipid nghĩa là vô vị, nhạt phèo, chán ngắt, tẻ ngắt.

Nghĩa của insipid

Tính từ

  1. Vô vị, nhạt phèo.
  2. Chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động.

Dạng từ của insipid

So sánh hơnmore insipid
So sánh nhấtmost insipid

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insipid

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của insipid

Câu hỏi thường gặp

insipid nghĩa là gì?

insipid (tính từ) nghĩa là vô vị, nhạt phèo, chán ngắt, tẻ ngắt.

insipid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insipid: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɪp.ɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɪp.ɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.