TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insipidity

US/ɪn.ˈsɪ.pə.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

insipidity nghĩa là tính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt, tính tẻ ngắt.

Nghĩa của insipidity

Danh từ

  1. Tính vô vị, tính nhạt phèo.
  2. Tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động.

Dạng từ của insipidity

Số nhiềuinsipidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insipidity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

insipidity nghĩa là gì?

insipidity (danh từ) nghĩa là tính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt, tính tẻ ngắt.

insipidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insipidity: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪ.pə.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.