insipidity
US/ɪn.ˈsɪ.pə.də.ti/
giọng máy của trình duyệt
insipidity nghĩa là tính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt, tính tẻ ngắt.
Nghĩa của insipidity
Danh từ
- Tính vô vị, tính nhạt phèo.
- Tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động.
Dạng từ của insipidity
| Số nhiều | insipidities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insipidity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
insipidity nghĩa là gì?
insipidity (danh từ) nghĩa là tính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt, tính tẻ ngắt.
insipidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insipidity: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪ.pə.də.ti/.