TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insipidness

giọng máy của trình duyệt

insipidness nghĩa là tính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt, tính tẻ ngắt.

Nghĩa của insipidness

Danh từ

  1. Tính vô vị, tính nhạt phèo.
  2. Tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insipidness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

insipidness nghĩa là gì?

insipidness (danh từ) nghĩa là tính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt, tính tẻ ngắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.