TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insistency

giọng máy của trình duyệt

insistency nghĩa là điều cứ nhất định, điều đòi khăng khăng.

Nghĩa của insistency

Danh từ

  1. Như Insistence.
  2. Điều cứ nhất định; điều đòi khăng khăng, điều cố nài.

Dạng từ của insistency

Số nhiềuinsistencies

Câu hỏi thường gặp

insistency nghĩa là gì?

insistency (danh từ) nghĩa là điều cứ nhất định, điều đòi khăng khăng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.