insistency
giọng máy của trình duyệt
insistency nghĩa là điều cứ nhất định, điều đòi khăng khăng.
Nghĩa của insistency
Danh từ
- Như Insistence.
- Điều cứ nhất định; điều đòi khăng khăng, điều cố nài.
Dạng từ của insistency
| Số nhiều | insistencies |
Câu hỏi thường gặp
insistency nghĩa là gì?
insistency (danh từ) nghĩa là điều cứ nhất định, điều đòi khăng khăng.