TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insolate

giọng máy của trình duyệt

insolate nghĩa là phơi nắng, chữa bằng ánh sáng.

Nghĩa của insolate

Ngoại động từ

  1. Phơi nắng.
  2. Chữa (bệnh) bằng ánh sáng.

Dạng từ của insolate

Ngôi thứ ba số ítinsolates
Hiện tại phân từ (-ing)insolating
Quá khứ phân từinsolated
Quá khứinsolated

Câu hỏi thường gặp

insolate nghĩa là gì?

insolate (ngoại động từ) nghĩa là phơi nắng, chữa bằng ánh sáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.