insolubilize
US/ˌɪn.ˈsɑːl.jə.bə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
insolubilize nghĩa là Làm cho không hoà tan được.
Nghĩa của insolubilize
Ngoại động từ
- Làm cho không hoà tan được.
Dạng từ của insolubilize
| Ngôi thứ ba số ít | insolubilizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | insolubilizing |
| Quá khứ phân từ | insolubilized |
| Quá khứ | insolubilized |
Câu hỏi thường gặp
insolubilize nghĩa là gì?
insolubilize (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho không hoà tan được.
insolubilize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insolubilize: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɑːl.jə.bə.ˌlɑɪz/.