TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insolubilize

US/ˌɪn.ˈsɑːl.jə.bə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

insolubilize nghĩa là Làm cho không hoà tan được.

Nghĩa của insolubilize

Ngoại động từ

  1. Làm cho không hoà tan được.

Dạng từ của insolubilize

Ngôi thứ ba số ítinsolubilizes
Hiện tại phân từ (-ing)insolubilizing
Quá khứ phân từinsolubilized
Quá khứinsolubilized

Câu hỏi thường gặp

insolubilize nghĩa là gì?

insolubilize (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho không hoà tan được.

insolubilize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insolubilize: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɑːl.jə.bə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.