TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insoluble

UK/ɪnˈsɒljʊbəl/ US/ɪnˈsɑljəbəl/ giọng máy của trình duyệt

insoluble nghĩa là không hoà tan được, không giải quyết được.

Nghĩa của insoluble

Tính từ

  1. Không hoà tan được.
  2. Không giải quyết được.

Dạng từ của insoluble

So sánh hơnmore insoluble
So sánh nhấtmost insoluble
Số nhiềuinsolubles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insoluble

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của insoluble

Câu hỏi thường gặp

insoluble nghĩa là gì?

insoluble (tính từ) nghĩa là không hoà tan được, không giải quyết được.

insoluble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insoluble: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɒljʊbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɑljəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.