insolent
UK/ˈɪn.sə.lənt/
US/ˈɪn.sə.lənt/
giọng máy của trình duyệt
insolent nghĩa là xấc láo, láo xược, hỗn láo.
Nghĩa của insolent
Tính từ
- Xấc láo, láo xược.
Dạng từ của insolent
| So sánh hơn | more insolent |
| So sánh nhất | most insolent |
| Số nhiều | insolents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insolent
Đồng nghĩa
Họ từ của insolent
Câu hỏi thường gặp
insolent nghĩa là gì?
insolent (tính từ) nghĩa là xấc láo, láo xược, hỗn láo.
insolent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insolent: giọng Anh (UK) /ˈɪn.sə.lənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.sə.lənt/.