TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insolent

UK/ˈɪn.sə.lənt/ US/ˈɪn.sə.lənt/ giọng máy của trình duyệt

insolent nghĩa là xấc láo, láo xược, hỗn láo.

Nghĩa của insolent

Tính từ

  1. Xấc láo, láo xược.

Dạng từ của insolent

So sánh hơnmore insolent
So sánh nhấtmost insolent
Số nhiềuinsolents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insolent

Đồng nghĩa

Họ từ của insolent

Câu hỏi thường gặp

insolent nghĩa là gì?

insolent (tính từ) nghĩa là xấc láo, láo xược, hỗn láo.

insolent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insolent: giọng Anh (UK) /ˈɪn.sə.lənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.sə.lənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.