insolvability nghĩa là Tính không giải quyết được; tính không giải thích được.
Nghĩa của insolvability
Danh từ
Tính không giải quyết được; tính không giải thích được.
Câu hỏi thường gặp
insolvability nghĩa là gì?
insolvability (danh từ) nghĩa là Tính không giải quyết được; tính không giải thích được.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.