insolvable
UK/ɪnˈsɒlvəbəl/
US/ɪnˈsɒlvəbəl/
giọng máy của trình duyệt
insolvable nghĩa là không giải quyết được, không giải thích được.
Nghĩa của insolvable
Tính từ
- Không giải quyết được; không giải thích được.
Dạng từ của insolvable
| So sánh hơn | more insolvable |
| So sánh nhất | most insolvable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insolvable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của insolvable
Câu hỏi thường gặp
insolvable nghĩa là gì?
insolvable (tính từ) nghĩa là không giải quyết được, không giải thích được.
insolvable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insolvable: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɒlvəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɒlvəbəl/.