insolvent
UK/ɪnˈsɒɫv.ənt/
US/ɪnˈsɑːɫv.ənt/
giọng máy của trình duyệt
insolvent nghĩa là không trả được nợ.
Nghĩa của insolvent
Tính từ
- Không trả được nợ.
- Về những người không trả được nợ.
- insolvent lawsluật lệ về những người không trả được nợ
- Không đủ để trả hết nợ.
- insolvent inheritancecủa thừa kế không đủ để trả hết nợ
Dạng từ của insolvent
| So sánh hơn | more insolvent |
| So sánh nhất | most insolvent |
| Số nhiều | insolvents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insolvent
Trái nghĩa
Họ từ của insolvent
Câu hỏi thường gặp
insolvent nghĩa là gì?
insolvent (tính từ) nghĩa là không trả được nợ.
insolvent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insolvent: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɒɫv.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɑːɫv.ənt/.