TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insolvent

UK/ɪnˈsɒɫv.ənt/ US/ɪnˈsɑːɫv.ənt/ giọng máy của trình duyệt

insolvent nghĩa là không trả được nợ.

Nghĩa của insolvent

Tính từ

  1. Không trả được nợ.
  2. Về những người không trả được nợ.
    • insolvent lawsluật lệ về những người không trả được nợ
  3. Không đủ để trả hết nợ.
    • insolvent inheritancecủa thừa kế không đủ để trả hết nợ

Dạng từ của insolvent

So sánh hơnmore insolvent
So sánh nhấtmost insolvent
Số nhiềuinsolvents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insolvent

Trái nghĩa

Họ từ của insolvent

Câu hỏi thường gặp

insolvent nghĩa là gì?

insolvent (tính từ) nghĩa là không trả được nợ.

insolvent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insolvent: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɒɫv.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɑːɫv.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.